ATFMW12 là cảm biến đo mức chất lỏng không tiếp xúc, hoạt động ở tần số sóng milimet 80GHz, dải đo từ 0,1 m đến 30 m với độ chính xác ±2 mm. Thiết bị được lắp trên nóc bồn qua mặt bích DN150 PTFE, phù hợp đo mức trong bồn chứa nước, hóa chất, dầu, dung môi và các loại chất lỏng có tính ăn mòn trong nhà máy xử lý nước, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và năng lượng.
Nhờ anten thấu kính PTFE kích thước nhỏ gọn và chùm sóng hẹp, ATFMW12 cho tín hiệu phản hồi mạnh, ổn định ngay cả khi bề mặt anten bị bám dính hoặc ngưng tụ hơi nước – những tình huống thường gây sai số với cảm biến siêu âm hay cảm biến tần số thấp.
1. Nguyên lý hoạt động
Cảm biến sử dụng công nghệ sóng liên tục điều tần (FMCW). Thiết bị phát sóng điện từ từ đỉnh bồn xuống bề mặt chất lỏng, sóng phản xạ trở lại và được cảm biến thu nhận. Độ chênh lệch tần số Δf giữa tín hiệu phát và tín hiệu thu tỷ lệ thuận với khoảng cách R đến bề mặt môi chất:
R = C × Δf / (2 × K)
Trong đó C là tốc độ ánh sáng, K là độ dốc điều tần. Từ khoảng cách R (chiều cao khoảng trống), bộ xử lý lấy tổng chiều cao bồn trừ đi để tính ra mức chất lỏng thực tế, sau đó xuất tín hiệu 4-20mA/HART về PLC, DCS hoặc bộ hiển thị.
2. Đặc điểm nổi bật
- Tần số 80GHz, độ chính xác cao: sai số ±2 mm, độ phân giải 1 mm, vùng mù tối thiểu chỉ 0,1 m.
- Anten thấu kính PTFE 47 mm: lớn hơn bản tiêu chuẩn 32 mm (góc phát 8°), chùm sóng tập trung hơn, năng lượng mạnh, giảm phản xạ nhiễu từ thành bồn và vật cản bên trong.
- Mặt bích DN150 bằng PTFE: chống ăn mòn hóa chất tốt, phần tiếp xúc môi chất hoàn toàn bằng PTFE.
- Khả năng xuyên thấu tốt: vẫn đo ổn định khi anten bị bám dính, đọng sương hoặc có hơi nước.
- Dải động tín hiệu rộng: đo ổn định cả với chất lỏng có hằng số điện môi thấp (dầu, dung môi…).
- Phản hồi nhanh: nhiều chế độ đo, thời gian đáp ứng dưới 1 giây ở chế độ đo nhanh.
- Màn hình hiển thị và cài đặt tại chỗ: thuận tiện hiệu chỉnh, kiểm tra giá trị đo ngay tại hiện trường.
- Vỏ nhôm đúc IP67: chống bụi, chống nước, hoạt động bền bỉ ngoài trời.
3. Cấu hình tiêu chuẩn của sản phẩm
| Hạng mục | Cấu hình |
|---|---|
| Model | ATFMW12 |
| Chứng nhận | Tiêu chuẩn (không phòng nổ) |
| Kết nối quá trình | Mặt bích DN150, vật liệu PTFE |
| Anten | Anten thấu kính điền đầy 47 mm, vật liệu PTFE |
| Gioăng làm kín / nhiệt độ quá trình | FKM / -40 ~ 100°C |
| Bộ điện tử | 4-20mA/HART, nguồn 24VDC, 2 dây |
| Vỏ / cấp bảo vệ | Nhôm đúc, một khoang, IP67 |
| Cổng cáp | M20×1,5 |
| Hiển thị | Có màn hình hiển thị và lập trình tại chỗ |
4. Thông số kỹ thuật
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Môi chất đo | Chất lỏng |
| Dải đo | 0,1 – 30 m |
| Tần số trung tâm | 80GHz |
| Độ chính xác | ±2 mm |
| Độ phân giải | 1 mm |
| Vùng mù | 0,1 m |
| Nhiệt độ quá trình | -40 ~ 100°C |
| Áp suất quá trình | -0,1 ~ 0,3 MPa |
| Vật liệu anten | PTFE |
| Nguồn cấp | 15 – 28 VDC (2 dây) |
| Công suất tiêu thụ | Tối đa 80 mA tại 24VDC / 2 W |
| Độ gợn nguồn cho phép | <100 Hz: Uss < 1 V; 100 Hz – 100 kHz: Uss < 10 mV |
| Tín hiệu ngõ ra | 4-20mA / HART |
| Tín hiệu báo lỗi | Giữ nguyên dòng; 20,5 mA; 22 mA; 3,9 mA (tùy chọn) |
| Thời gian tích phân | 0 – 20 s, điều chỉnh được |
| Chu kỳ đo / thời gian đáp ứng | Khoảng 1 s (tùy cài đặt); <1 s ở chế độ đo nhanh |
| Vỏ thiết bị | Nhôm đúc, một khoang |
| Gioăng vỏ – nắp | Cao su silicone |
| Cửa sổ hiển thị | Polycarbonate |
| Cổng tiếp địa | Thép không gỉ |
| Cổng cáp | 1 cổng M20×1,5 + 1 nút bịt M20×1,5 |
| Tiết diện dây đấu nối | 2,5 mm² |
| Cấp bảo vệ | IP67 |
| Nhiệt độ làm việc, lưu kho, vận chuyển | -40 ~ 80°C |
| Độ ẩm tương đối | < 95% |
| Chống rung | 10 – 150 Hz, gia tốc tối đa 10 m/s² |
5. Ứng dụng
- Đo mức bồn chứa nước sạch, nước thải, bể lắng trong nhà máy xử lý nước.
- Đo mức bồn axit, kiềm, dung dịch ăn mòn – nhờ mặt bích và anten bằng PTFE.
- Đo mức bồn dầu, dung môi, nhiên liệu và chất lỏng có hằng số điện môi thấp.
- Đo mức bồn nguyên liệu trong ngành thực phẩm, đồ uống, dược phẩm.
- Bồn có hiện tượng ngưng tụ hơi nước, bám dính trên đỉnh bồn.
6. Lưu ý khi lắp đặt
- Khoảng cách tối thiểu từ cảm biến đến thành bồn là 200 mm.
- Không lắp phía trên miệng cấp liệu; tránh các vật cản như cánh khuấy, thanh gia nhiệt, vách ngăn, công tắc mức, cảm biến nhiệt… nằm trong vùng chùm sóng.
- Trong điều kiện phức tạp, đảm bảo khu vực bán kính 20 cm quanh điểm lắp đặt không có vật cản.
- Chiều cao ống nối lắp đặt phụ thuộc đường kính ống và góc phát; ống nối quá dài sẽ ảnh hưởng đến chất lượng đo.
- Đấu nối 2 dây: nguồn và tín hiệu 4-20mA dùng chung cáp 2 lõi có chống nhiễu.
- Để đạt chuẩn IP67: siết chặt đầu cáp, uốn cáp võng xuống trước khi vào cổng để nước không chảy vào vỏ, bịt kín cổng cáp không dùng bằng nút bịt.
Liên hệ để được tư vấn chọn cấu hình phù hợp (kích thước mặt bích, vật liệu, ngõ ra RS485/Modbus, nguồn 220VAC, vỏ inox, phiên bản phòng nổ…) và báo giá tốt nhất.








